Từ vựng
領海 (りょうかい, ryoukai) nghĩa là gì?
領海 (りょうかい, ryoukai) trong tiếng Nhật nghĩa là lãnh hải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうかい |
|---|
| Romaji | ryoukai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryoukai
lãnh hải
- 1danh từ territorial waters
Câu ví dụ
外国船が領海に侵入した。
Tàu nước ngoài đã xâm nhập lãnh hải.
領海の境界線を巡って議論が続く。
Cuộc tranh luận về đường ranh giới lãnh hải vẫn tiếp diễn.