Từ vựng
交える (まじえる, majieru) nghĩa là gì?
交える (まじえる, majieru) trong tiếng Nhật nghĩa là trộn lẫn, kết hợp; trao đổi.
| Cách đọc | まじえる |
|---|---|
| Romaji | majieru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
交えるまじえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmajieru
trộn lẫn, kết hợp; trao đổi
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ pha lẫn, trộn vào, xen vào, kể cảto mix; to combine; to include
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ trao đổi (lời qua tiếng lại, hoả lực)to exchange (words, fire, etc.)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ bắt chéo, giao nhau (kiếm), chắp lạito cross (e.g. swords); to join together
Câu ví dụ
冗談を交えて話をした。
Tôi vừa nói chuyện vừa pha trò đùa.
両国は意見を交えて議論した。
Hai nước đã trao đổi ý kiến và thảo luận.