Từ vựng
理論 (りろん, riron) nghĩa là gì?
理論 (りろん, riron) trong tiếng Nhật nghĩa là lý luận, lý thuyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りろん |
|---|
| Romaji | riron |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngriron
lý luận, lý thuyết
- 1danh từ theory
Câu ví dụ
この理論はまだ証明されていない。
Lý thuyết này vẫn chưa được chứng minh.
彼は経済理論を専門に研究している。
Anh ấy chuyên nghiên cứu lý luận kinh tế.