Từ vựng
恵む (めぐむ, megumu) nghĩa là gì?
恵む (めぐむ, megumu) trong tiếng Nhật nghĩa là ban phước; thương xót, bố thí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めぐむ |
|---|
| Romaji | megumu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmegumu
ban phước; thương xót, bố thí
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ban phúc, rủ lòng thươngto bless; to show mercy to
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bố thí, cho (tiền, đồ)to give (money, etc.)
Câu ví dụ
貧しい人々に食べ物を恵んだ。
Đã bố thí thức ăn cho những người nghèo khó.
神は人々に豊かな自然を恵んだ。
Thần đã ban cho con người thiên nhiên trù phú.