Từ vựng
復興 (ふっこう, fukkou) nghĩa là gì?
復興 (ふっこう, fukkou) trong tiếng Nhật nghĩa là phục hưng, tái thiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふっこう |
|---|
| Romaji | fukkou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukkou
phục hưng, tái thiết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ revival; reconstruction; restoration
Câu ví dụ
政府は地域経済の復興に力を入れている。
Chính phủ đang dồn sức vào việc phục hưng kinh tế địa phương.
震災からの復興には長い時間がかかった。
Việc tái thiết sau động đất đã mất rất nhiều thời gian.