Từ vựng
目覚ましい (めざましい, mezamashii) nghĩa là gì?
目覚ましい (めざましい, mezamashii) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng kinh ngạc, nổi bật, rực rỡ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めざましい |
|---|
| Romaji | mezamashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmezamashii
đáng kinh ngạc, nổi bật, rực rỡ
- 1tính từ -i remarkable; striking; brilliant
Câu ví dụ
彼女は目覚ましい進歩を遂げた。
Cô ấy đã đạt được sự tiến bộ đáng kinh ngạc.
経済は目覚ましい発展を続けている。
Nền kinh tế tiếp tục phát triển vượt bậc.
Còn viết: 目覚しい