Từ vựng
武力 (ぶりょく, buryoku) nghĩa là gì?
武力 (ぶりょく, buryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là vũ lực, sức mạnh quân sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶりょく |
|---|
| Romaji | buryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngburyoku
vũ lực, sức mạnh quân sự
- 1danh từ armed might; military power; the sword
Câu ví dụ
武力による解決は避けるべきだ。
Nên tránh giải quyết bằng vũ lực.
両国は武力衝突の危機に直面した。
Hai nước đã đối mặt với nguy cơ xung đột vũ trang.