Từ vựng
ばてる (bateru) nghĩa là gì?
ばてる trong tiếng Nhật nghĩa là kiệt sức, rã rời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばてる |
|---|
| Romaji | bateru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbateru
kiệt sức, rã rời
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to be exhausted; to be worn out
Câu ví dụ
暑さで体がばててしまった。
Vì nóng nên cơ thể kiệt sức.
長時間の労働でばてている社員が多い。
Nhiều nhân viên kiệt sức vì làm việc lâu.