Từ vựng
免除 (めんじょ, menjo) nghĩa là gì?
免除 (めんじょ, menjo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự miễn trừ, miễn giảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めんじょ |
|---|
| Romaji | menjo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmenjo
sự miễn trừ, miễn giảm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ exemption; exoneration; discharge
Câu ví dụ
兵役が免除された。
Nghĩa vụ quân sự đã được miễn.
授業料の免除を申請した。
Tôi đã xin miễn giảm học phí.