Từ vựng
申し出る (もうしでる, moushideru) nghĩa là gì?
申し出る (もうしでる, moushideru) trong tiếng Nhật nghĩa là đề nghị, xin; trình báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もうしでる |
|---|
| Romaji | moushideru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoushideru
đề nghị, xin; trình báo
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to offer; to propose; to suggest
Câu ví dụ
彼は進んで協力を申し出た。
Anh ấy đã chủ động đề nghị hợp tác.
事故を目撃した人が警察に申し出た。
Người chứng kiến tai nạn đã trình báo với cảnh sát.