Từ vựng
マイクロフォン (maikurofuon) nghĩa là gì?
マイクロフォン trong tiếng Nhật nghĩa là micrô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マイクロフォン |
|---|
| Romaji | maikurofuon |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmaikurofuon
micrô
Câu ví dụ
歌手がマイクロフォンを手に取った。
Ca sĩ đã cầm micrô lên.
マイクロフォンの調子が悪く、声が聞こえない。
Micrô bị trục trặc nên không nghe thấy tiếng.