Từ vựng
未知 (みち, michi) nghĩa là gì?
未知 (みち, michi) trong tiếng Nhật nghĩa là chưa biết, bí ẩn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みち |
|---|
| Romaji | michi |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmichi
chưa biết, bí ẩn
- 1tính từ の · danh từ not yet known; unknown; strange
Câu ví dụ
彼は未知の病気に苦しんでいる。
Anh ấy đang chịu đựng một căn bệnh chưa từng được biết đến.
宇宙には未知の世界が広がっている。
Trong vũ trụ trải rộng một thế giới chưa được biết đến.