Từ vựng
融通 (ゆうずう, yuuzuu) nghĩa là gì?
融通 (ゆうずう, yuuzuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự linh hoạt, xoay xở; cấp vốn.
| Cách đọc | ゆうずう |
|---|---|
| Romaji | yuuzuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
融通ゆうずう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuuzuu
sự linh hoạt, xoay xở; cấp vốn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cho vay, thu xếp vốn, cho mượn tiền hànglending (money, commodities, etc.); finance; loan
- 2danh từ sự linh hoạt, khả năng châm chước, sự uyển chuyểnadaptability; versatility; flexibility
Câu ví dụ
彼は融通が利かない性格だ。
Anh ấy có tính cách không linh hoạt.
友人にお金を融通してもらった。
Tôi đã được bạn cho vay tiền.