Từ vựng
連盟 (れんめい, renmei) nghĩa là gì?
連盟 (れんめい, renmei) trong tiếng Nhật nghĩa là liên đoàn, liên minh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんめい |
|---|
| Romaji | renmei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrenmei
liên đoàn, liên minh
- 1danh từ league; federation; union
Câu ví dụ
各国が連盟を組んで協力する。
Các nước hợp tác bằng cách lập thành liên minh.
彼はサッカー連盟の会長になった。
Anh ấy đã trở thành chủ tịch liên đoàn bóng đá.