Từ vựng
緩やか (ゆるやか, yuruyaka) nghĩa là gì?
緩やか (ゆるやか, yuruyaka) trong tiếng Nhật nghĩa là thoải, chậm rãi; lỏng lẻo, ôn hòa.
| Cách đọc | ゆるやか |
|---|---|
| Romaji | yuruyaka |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
緩やかゆるやか
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuruyaka
thoải, chậm rãi; lỏng lẻo, ôn hòa
- 1tính từ -na lỏng, chùng, không chặtloose; slack
- 2tính từ -na thoai thoải (dốc, đường cong), chậm rãi (tốc độ)gentle (slope, curve); slow (speed)
- 3tính từ -na khoan dung, nới lỏng, không nghiêm ngặtlenient; liberal; lax
Câu ví dụ
この坂は緩やかで登りやすい。
Con dốc này thoai thoải nên dễ leo.
経済の回復は緩やかに進んでいる。
Sự phục hồi kinh tế đang diễn ra chậm rãi.