Từ vựng
交わる (まじわる, majiwaru) nghĩa là gì?
交わる (まじわる, majiwaru) trong tiếng Nhật nghĩa là giao nhau; giao du, hòa nhập.
| Cách đọc | まじわる |
|---|---|
| Romaji | majiwaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
交わるまじわる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmajiwaru
giao nhau; giao du, hòa nhập
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ giao nhau, cắt nhau, gặp nhau, nối vào nhauto cross; to intersect; to join
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ giao du, kết giao, qua lại vớito associate with; to mingle with; to consort with
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ giao hợp, ăn nằm với nhauto have a sexual relationship; to copulate
Câu ví dụ
二本の道がここで交わる。
Hai con đường giao nhau tại đây.
彼は悪い仲間と交わるようになった。
Anh ấy bắt đầu giao du với đám bạn xấu.