Từ vựng
役場 (やくば, yakuba) nghĩa là gì?
役場 (やくば, yakuba) trong tiếng Nhật nghĩa là trụ sở hành chính địa phương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくば |
|---|
| Romaji | yakuba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakuba
trụ sở hành chính địa phương
- 1danh từ town hall
Câu ví dụ
引っ越しの手続きで役場に行った。
Tôi đã đến trụ sở hành chính để làm thủ tục chuyển nhà.
住民票は村役場で発行してもらえる。
Giấy chứng nhận cư trú có thể xin cấp ở trụ sở làng.