Từ vựng
初耳 (はつみみ, hatsumimi) nghĩa là gì?
初耳 (はつみみ, hatsumimi) trong tiếng Nhật nghĩa là lần đầu nghe thấy, chuyện mới nghe.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はつみみ |
|---|
| Romaji | hatsumimi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThatsumimi
lần đầu nghe thấy, chuyện mới nghe
Câu ví dụ
その話は初耳です。
Chuyện đó tôi mới nghe lần đầu.
彼が結婚するとは初耳だった。
Việc anh ấy kết hôn là điều tôi mới nghe lần đầu.