Từ vựng
腿 (もも, momo) nghĩa là gì?
腿 (もも, momo) trong tiếng Nhật nghĩa là đùi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もも |
|---|
| Romaji | momo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmomo
đùi
- 1danh từ thigh
Câu ví dụ
腿を鍛えるために走っている。
Tôi chạy bộ để rèn luyện cơ đùi.
運動不足で腿の筋肉が落ちた。
Vì thiếu vận động nên cơ đùi bị giảm.