Từ vựng
弁論 (べんろん, benron) nghĩa là gì?
弁論 (べんろん, benron) trong tiếng Nhật nghĩa là biện luận, tranh luận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんろん |
|---|
| Romaji | benron |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbenron
biện luận, tranh luận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ discussion; debate; argument
Câu ví dụ
弁護士は法廷で弁論を行った。
Luật sư đã tiến hành biện luận tại tòa án.
学生たちは弁論大会に参加した。
Các học sinh đã tham gia cuộc thi hùng biện.