Từ vựng
比例 (ひれい, hirei) nghĩa là gì?
比例 (ひれい, hirei) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ, tỉ lệ thuận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひれい |
|---|
| Romaji | hirei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghirei
tỷ lệ, tỉ lệ thuận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tỉ lệ, sự tỉ lệ thuậnproportion
- 2danh từ (viết tắt) phần bầu theo tỉ lệ đại diện (trong một cuộc bầu cử)proportional representation section (of an election)
Câu ví dụ
速度は時間に比例して増加した。
Tốc độ tăng lên tỷ lệ thuận với thời gian.
収入は努力に比例するとは限らない。
Thu nhập không hẳn tỷ lệ thuận với nỗ lực.