Từ vựng
未練 (みれん, miren) nghĩa là gì?
未練 (みれん, miren) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lưu luyến, luyến tiếc, không đành lòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みれん |
|---|
| Romaji | miren |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiren
sự lưu luyến, luyến tiếc, không đành lòng
- 1danh từ · tính từ -na lingering attachment; lingering affection; regret
Câu ví dụ
彼女はまだ元恋人に未練がある。
Cô ấy vẫn còn lưu luyến người yêu cũ.
過去の失敗に未練を残さないようにした。
Tôi đã cố không để lại luyến tiếc với thất bại quá khứ.