Từ vựng
用紙 (ようし, youshi) nghĩa là gì?
用紙 (ようし, youshi) trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu giấy, tờ giấy dùng cho mục đích cụ thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようし |
|---|
| Romaji | youshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoushi
mẫu giấy, tờ giấy dùng cho mục đích cụ thể
- 1danh từ mẫu đơn, tờ khai in sẵnblank form
- 2danh từ tờ giấy, giấy dùng cho việc gìsheets of paper; sheet of paper
Câu ví dụ
答案用紙を先生に提出した。
Tôi đã nộp giấy bài thi cho giáo viên.
申込用紙に必要事項を記入した。
Tôi đã điền các mục cần thiết vào tờ đăng ký.