Từ vựng
風習 (ふうしゅう, fuushuu) nghĩa là gì?
風習 (ふうしゅう, fuushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là phong tục, tập quán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふうしゅう |
|---|
| Romaji | fuushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuushuu
phong tục, tập quán
- 1danh từ custom
Câu ví dụ
地方ごとに独自の風習が残っている。
Mỗi vùng còn lưu giữ phong tục riêng.
この村には正月に餅をつく風習がある。
Ngôi làng này có phong tục giã bánh dày vào dịp năm mới.