Từ vựng
真心 (まごころ, magokoro) nghĩa là gì?
真心 (まごころ, magokoro) trong tiếng Nhật nghĩa là tấm lòng chân thành, thành tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まごころ |
|---|
| Romaji | magokoro |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmagokoro
tấm lòng chân thành, thành tâm
- 1danh từ · tính từ の sincerity; true heart; devotion
Câu ví dụ
彼女は真心を込めて手紙を書いた。
Cô ấy đã viết thư với tất cả tấm lòng chân thành.
真心のこもった料理でもてなした。
Chúng tôi đã đãi khách bằng món ăn chứa đựng thành tâm.