Từ vựng
モニター (monitaa) nghĩa là gì?
モニター trong tiếng Nhật nghĩa là màn hình; thiết bị hoặc người giám sát.
| Cách đọc | モニター |
|---|---|
| Romaji | monitaa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
モニターモニター
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmonitaa
màn hình; thiết bị hoặc người giám sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ màn hình, thiết bị hoặc phần mềm theo dõi, người theo dõi; việc giám sátmonitor (device, software or person); monitoring
- 2danh từ người dùng thử góp ý về sản phẩm, chương trình; thành viên nhóm khảo sátperson who gives feedback on products, television programs, etc.; customer panel participant
- 3danh từ màn hình máy tính(computer) monitor; display
Câu ví dụ
パソコンのモニターが壊れてしまった。
Màn hình máy tính đã bị hỏng mất rồi.
新商品のモニターとして意見を求められた。
Tôi được yêu cầu góp ý với tư cách người dùng thử sản phẩm mới.