Từ vựng
様式 (ようしき, youshiki) nghĩa là gì?
様式 (ようしき, youshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểu mẫu, hình thức, phong cách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようしき |
|---|
| Romaji | youshiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoushiki
kiểu mẫu, hình thức, phong cách
- 1danh từ style; form; pattern
Câu ví dụ
生活様式は時代とともに変化する。
Phong cách sống thay đổi theo thời đại.
この建物は西洋様式で造られている。
Tòa nhà này được xây theo phong cách phương Tây.