Từ vựng
ミセス (misesu) nghĩa là gì?
ミセス trong tiếng Nhật nghĩa là bà, quý bà (Mrs.).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ミセス |
|---|
| Romaji | misesu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmisesu
bà, quý bà (Mrs.)
- 1danh từ Mrs
Câu ví dụ
隣に住むミセス田中はとても親切だ。
Bà Tanaka sống bên cạnh rất tốt bụng.
手紙にはミセスの肩書きが記されていた。
Trong lá thư có ghi chức danh phu nhân.