Từ vựng
胸をなでおろす (むねをなでおろす, mune o nadeorosu) nghĩa là gì?
胸をなでおろす (むねをなでおろす, mune o nadeorosu) trong tiếng Nhật nghĩa là thở phào nhẹ nhõm, trút được nỗi lo (nghĩa đen: vuốt ngực xuống).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むねをなでおろす |
|---|
| Romaji | mune o nadeorosu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmune o nadeorosu
thở phào nhẹ nhõm, trút được nỗi lo (nghĩa đen: vuốt ngực xuống)
Câu ví dụ
手術が成功したと聞いて胸をなでおろす。
Nghe tin ca phẫu thuật đã thành công, tôi thở phào nhẹ nhõm.
飛行機が無事に着陸したという連絡を受けて、家族みんなが胸をなでおろした。
Nhận được tin máy bay đã hạ cánh an toàn, cả gia đình đều thở phào nhẹ nhõm.