Từ vựng
踏まえる (ふまえる, fumaeru) nghĩa là gì?
踏まえる (ふまえる, fumaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là dựa trên, tính đến.
| Cách đọc | ふまえる |
|---|---|
| Romaji | fumaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
踏まえるふまえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfumaeru
dựa trên, tính đến
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ căn cứ vào, dựa trên, tính đếnto be based on; to take into account; to build upon
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đặt chân vững lên, đứng chắc trênto have one's feet firmly planted on; to plant oneself on
Câu ví dụ
現状を踏まえた対策が必要だ。
Cần có biện pháp tính đến hiện trạng.
過去の経験を踏まえて判断する。
Phán đoán dựa trên kinh nghiệm quá khứ.