Từ vựng
滅びる (ほろびる, horobiru) nghĩa là gì?
滅びる (ほろびる, horobiru) trong tiếng Nhật nghĩa là diệt vong, tuyệt chủng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほろびる |
|---|
| Romaji | horobiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghorobiru
diệt vong, tuyệt chủng
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to go to ruin; to go under; to fall
Câu ví dụ
この国はやがて滅びる運命にあった。
Đất nước này có số phận rồi sẽ diệt vong.
恐竜は隕石の衝突で滅びたと言われる。
Người ta nói khủng long đã tuyệt chủng do va chạm thiên thạch.