Từ vựng
ミュージック (myuujikku) nghĩa là gì?
ミュージック trong tiếng Nhật nghĩa là âm nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ミュージック |
|---|
| Romaji | myuujikku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmyuujikku
âm nhạc
- 1danh từ music
Câu ví dụ
彼はクラシックミュージックが好きだ。
Anh ấy thích âm nhạc cổ điển.
街中に軽快なミュージックが流れていた。
Âm nhạc vui tươi vang lên khắp phố.