Từ vựng
不良 (ふりょう, furyou) nghĩa là gì?
不良 (ふりょう, furyou) trong tiếng Nhật nghĩa là kém, lỗi; thanh niên hư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふりょう |
|---|
| Romaji | furyou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuryou
kém, lỗi; thanh niên hư
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ kém, xấu, lỗi, có khuyết tậtbad; poor; inferior
- 2danh từ · tính từ の · tính từ -na kẻ hư hỏng, dân bụi đời, côn đồdelinquent; hoodlum; hooligan
Câu ví dụ
若い頃は不良と呼ばれていた。
Hồi trẻ anh ấy từng bị gọi là thanh niên hư hỏng.
この製品には不良が見つかった。
Sản phẩm này bị phát hiện có lỗi.