Từ vựng
便宜 (べんぎ, bengi) nghĩa là gì?
便宜 (べんぎ, bengi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiện lợi, phương tiện thuận lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんぎ |
|---|
| Romaji | bengi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbengi
tiện lợi, phương tiện thuận lợi
- 1danh từ convenience; accommodation; advantage
Câu ví dụ
便宜上、名前をAとしておく。
Để cho tiện, tạm gọi tên là A.
特別に便宜を図ってもらった。
Tôi đã được tạo điều kiện thuận lợi đặc biệt.