Từ vựng
密か (ひそか, hisoka) nghĩa là gì?
密か (ひそか, hisoka) trong tiếng Nhật nghĩa là bí mật, kín đáo, âm thầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひそか |
|---|
| Romaji | hisoka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghisoka
bí mật, kín đáo, âm thầm
- 1tính từ -na secret; private; surreptitious
Câu ví dụ
密かに計画を進めた。
Đã âm thầm xúc tiến kế hoạch.
彼女は密かに彼を想っていた。
Cô ấy đã thầm nhớ thương anh ấy.