Từ vựng
部下 (ぶか, buka) nghĩa là gì?
部下 (ぶか, buka) trong tiếng Nhật nghĩa là cấp dưới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶか |
|---|
| Romaji | buka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbuka
cấp dưới
Genki 22Genki
- 1danh từ subordinate person
Câu ví dụ
部下に仕事を任せる。
Giao việc cho cấp dưới đảm nhận.
彼は部下から信頼されている。
Anh ấy được cấp dưới tin tưởng.