Từ vựng
保温 (ほおん, hoon) nghĩa là gì?
保温 (ほおん, hoon) trong tiếng Nhật nghĩa là giữ nhiệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほおん |
|---|
| Romaji | hoon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoon
giữ nhiệt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ retaining warmth; keeping heat in; heat insulation
Câu ví dụ
この水筒は保温効果が高い。
Chiếc bình nước này có hiệu quả giữ nhiệt cao.
スープを保温しておいてください。
Hãy giữ ấm súp giúp tôi nhé.