Từ vựng
レンタカー (rentakaa) nghĩa là gì?
レンタカー trong tiếng Nhật nghĩa là xe thuê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レンタカー |
|---|
| Romaji | rentakaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrentakaa
xe thuê
- 1danh từ xe cho thuê, xe thuê tự láirental car; rent-a-car; hire car
- 2danh từ hãng cho thuê xecar rental agency; car hire agency; hire car agency
Câu ví dụ
旅行先でレンタカーを借りて移動した。
Tôi đã thuê xe để di chuyển ở nơi du lịch.
レンタカー会社で保険の内容を確認した。
Tôi đã kiểm tra nội dung bảo hiểm ở công ty cho thuê xe.