Từ vựng
不動産 (ふどうさん, fudousan) nghĩa là gì?
不動産 (ふどうさん, fudousan) trong tiếng Nhật nghĩa là bất động sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふどうさん |
|---|
| Romaji | fudousan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfudousan
bất động sản
- 1danh từ real estate
Câu ví dụ
不動産の価格が上昇している。
Giá bất động sản đang tăng lên.
父は不動産会社に勤めている。
Bố tôi làm việc tại công ty bất động sản.