Từ vựng
発芽 (はつが, hatsuga) nghĩa là gì?
発芽 (はつが, hatsuga) trong tiếng Nhật nghĩa là nảy mầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はつが |
|---|
| Romaji | hatsuga |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghatsuga
nảy mầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ germination; sprouting; budding
Câu ví dụ
種は水を与えると発芽する。
Hạt giống sẽ nảy mầm khi được tưới nước.
発芽したばかりの芽を大切に育てた。
Đã chăm sóc cẩn thận mầm cây vừa mới nảy mầm.