Từ vựng
浪費 (ろうひ, rouhi) nghĩa là gì?
浪費 (ろうひ, rouhi) trong tiếng Nhật nghĩa là lãng phí, hoang phí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうひ |
|---|
| Romaji | rouhi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrouhi
lãng phí, hoang phí
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ waste; extravagance
Câu ví dụ
無駄な会議は時間の浪費にすぎない。
Cuộc họp vô ích chỉ là lãng phí thời gian.
彼は給料をギャンブルで浪費してしまった。
Anh ấy đã hoang phí lương của mình vào cờ bạc.