Từ vựng
繁栄 (はんえい, han'ei) nghĩa là gì?
繁栄 (はんえい, han'ei) trong tiếng Nhật nghĩa là phồn vinh, thịnh vượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんえい |
|---|
| Romaji | han'ei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghan'ei
phồn vinh, thịnh vượng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ prosperity; thriving; flourishing
Câu ví dụ
この国はかつて貿易で繁栄した。
Đất nước này từng thịnh vượng nhờ giao thương.
子孫の繁栄を心から願っている。
Tôi thành tâm mong con cháu được phồn vinh.