Từ vựng

召す (めす, mesu) nghĩa là gì?

召す (めす, mesu) trong tiếng Nhật nghĩa là gọi, triệu; dùng, mặc (kính ngữ).

Thông tin tra cứu
Cách đọcめす
Romajimesu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
めす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmesu

gọi, triệu; dùng, mặc (kính ngữ)

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ (kính ngữ) gọi, cho vời, cho mời tớito call; to summon; to send for
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ (kính ngữ) xơi, dùng (bữa), uốngto eat; to drink
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ (kính ngữ) mặc, khoác lên ngườito put on; to wear
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ (kính ngữ) muato buy; to purchase
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ (kính ngữ) tắm (bồn)to take (a bath)

Câu ví dụ

  • Nhà vua đã triệu bề tôi đến để nói chuyện.

  • Xin mời quý vị mặc bộ quần áo này ạ.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.