Từ vựng
不利益 (ふりえき) nghĩa là gì?
不利益 (ふりえき) trong tiếng Nhật nghĩa là bất lợi, thiệt hại (bị đối xử bất lợi).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふりえき |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
bất lợi, thiệt hại (bị đối xử bất lợi)
- 1danh từ · tính từ -na disadvantage; handicap; drawback