Từ vựng
反する (はんする, hansuru) nghĩa là gì?
反する (はんする, hansuru) trong tiếng Nhật nghĩa là trái với, mâu thuẫn; vi phạm.
| Cách đọc | はんする |
|---|---|
| Romaji | hansuru |
| Từ loại | tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
反するはんする
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghansuru
trái với, mâu thuẫn; vi phạm
- 1vs-s · tự động từ trái với, ngược với, đi ngược lại, mâu thuẫn vớito be contrary (to); to go against; to run counter (to)
- 2vs-s · tự động từ vi phạm, làm trái (quy định, luật lệ)to infringe; to violate; to transgress
- 3vs-s · tự động từ chống lại, cãi lệnh, nổi loạn (chống mệnh lệnh, lời dạy)to disobey (an order, teachings, etc.); to defy; to rebel
Câu ví dụ
それは規則に反する行為だ。
Đó là hành vi trái với quy định.
期待に反して結果は悪かった。
Trái với mong đợi, kết quả lại tệ.