Từ vựng
標語 (ひょうご, hyougo) nghĩa là gì?
標語 (ひょうご, hyougo) trong tiếng Nhật nghĩa là khẩu hiệu, phương châm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひょうご |
|---|
| Romaji | hyougo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghyougo
khẩu hiệu, phương châm
- 1danh từ motto; slogan; catchword
Câu ví dụ
交通安全の標語を考える。
Nghĩ ra khẩu hiệu an toàn giao thông.
この標語は学校中に貼られている。
Khẩu hiệu này được dán khắp trường.