Từ vựng
冷淡 (れいたん, reitan) nghĩa là gì?
冷淡 (れいたん, reitan) trong tiếng Nhật nghĩa là lạnh nhạt, thờ ơ, vô cảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れいたん |
|---|
| Romaji | reitan |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngreitan
lạnh nhạt, thờ ơ, vô cảm
- 1tính từ -na · danh từ thờ ơ, hờ hững, nửa vời, không mặn màcool; indifferent; apathetic
- 2tính từ -na · danh từ lạnh lùng, nhẫn tâm, vô tìnhcold; cold-hearted; heartless
Câu ví dụ
冷淡に返事をされた。
Tôi đã bị đáp lại một cách lạnh nhạt.
彼女の態度は冷淡だった。
Thái độ của cô ấy rất lạnh nhạt.