Từ vựng
連帯 (れんたい, rentai) nghĩa là gì?
連帯 (れんたい, rentai) trong tiếng Nhật nghĩa là đoàn kết, liên đới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんたい |
|---|
| Romaji | rentai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrentai
đoàn kết, liên đới
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ đoàn kết, tương trợ, gắn bó cùng nhausolidarity
- 2adj-f liên đới, chung (trách nhiệm, nghĩa vụ)joint; collective
Câu ví dụ
保証人には連帯責任がある。
Người bảo lãnh phải chịu trách nhiệm liên đới.
労働者たちは連帯を強めた。
Những người lao động đã tăng cường sự đoàn kết.