Từ vựng
風車 (ふうしゃ, fuusha) nghĩa là gì?
風車 (ふうしゃ, fuusha) trong tiếng Nhật nghĩa là cối xay gió, tua-bin gió.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふうしゃ |
|---|
| Romaji | fuusha |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTfuusha
cối xay gió, tua-bin gió
Câu ví dụ
丘の上に風力発電の風車が並ぶ。
Các tua-bin gió phát điện đứng thành hàng trên đồi.
オランダには風車が数多く残っている。
Ở Hà Lan còn lại rất nhiều cối xay gió.