Từ vựng
保険 (ほけん, hoken) nghĩa là gì?
保険 (ほけん, hoken) trong tiếng Nhật nghĩa là bảo hiểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほけん |
|---|
| Romaji | hoken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoken
bảo hiểm
- 1danh từ bảo hiểminsurance
- 2danh từ sự bảo đảm, cái để phòng hờguarantee; warranty
Câu ví dụ
万一に備えて保険に入った。
Tôi đã mua bảo hiểm để phòng khi có chuyện bất trắc.
保険会社に事故の連絡をした。
Tôi đã liên lạc với công ty bảo hiểm về vụ tai nạn.